color code

Học thuật
Thân thiện
color code

The electrician follows the color code for the wiring.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • màu: Một hệ thống sử dụng các màu sắc khác nhau để biểu thị, phân loại hoặc xác định các đối tượng, thành phần hoặc mức độ khác nhau. Thường được dùng trong kỹ thuật, tổ chức hoặc an toàn để truyền đạt thông tin một cách nhanh chóng trực quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The wires are distinguished by a simple color code: red for live, blue for neutral, and green for earth. (Các dây điện được phân biệt bằng một màu đơn giản: đỏ cho dây nóng, xanh dương cho dây trung tính xanh cho dây tiếp đất.)
    • Please follow the color code on the map to identify the different hiking trail difficulties. (Vui lòng làm theo màu trên bản đồ để xác định các mức độ khó khác nhau của đường mòn đi bộ.)
    • The laboratory uses a strict color code for its chemical storage bottles. (Phòng thí nghiệm sử dụng một màu nghiêm ngặt cho các chai lưu trữ hóa chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be color-coded" (Động từ bị động/ tính từ): Được mã hóa bằng màu sắc.
    • The files are color-coded by project for easy retrieval. (Các hồ sơ được mã hóa bằng màu theo dự án để dễ dàng tìm lại.)
  • "To color-code something" (Cụm động từ): Áp dụng màu cho một thứ đó.
    • We should color-code these folders to improve office efficiency. (Chúng ta nên áp dụng màu cho những chiếc cặp tài liệu này để nâng cao hiệu quả công sở.)
Biến thể từ gần giống
  • Color-coding (Danh động từ/ Danh từ): Hành động hoặc hệ thống áp dụng màu.
    • The color-coding of the subway lines makes navigation much easier for tourists. (Việc mã hóa màu cho các tuyến tàu điện ngầm giúp khách du lịch đi lại dễ dàng hơn rất nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Color system: Hệ thống màu.
  • Color labeling: Dán nhãn bằng màu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Code by color: Phân loại/ mã hóa theo màu (cách diễn đạt khác của "color-code").
    • The library codes its books by color according to genre. (Thư viện phân loại sách theo màu dựa trên thể loại.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "color code")

color code

The electrician follows the color code for the wiring.

Noun
  1. màu (điện),
  2. ám hiệu bằng màu.